English Insight
Học tiếng Anh giao tiếp với Giáo viên 100% là các du học sinh đang học tập và làm việc tại Vương Quốc Anh. 🇬🇧
Cam kết GV phát âm chuẩn, hiểu tâm lý học sinh Việt, kiến thức được đúc kết thực tế mà chi phí lại rẻ hơn học với giáo viên bản ngữ 🤭
19/02/2025
Nguồn gốc từ vựng #1
"French fries"
Người Anh hay "chê" người Mỹ kém sang vì có gì nói đấy, ví dụ Anh Mỹ gọi "Tên họ" là "Last name" thay vì "Sur name" như Anh Anh chỉ đơn giản vì theo thứ tự trong tiếng Anh "Họ" đứng ở cuối.
Ở Anh, khoai tây chiên được gọi là "chips", một món ăn phổ biến ở đây là "Fish and chips" (Cá và khoai tây chiên), nhưng sao lại người Mỹ lại gọi là "French fries" hay chúng ta thường được biết đến ngắn gọn là "Fries".
Lý do cũng vô cùng đơn giản, vì món này được chiên (Fry) nên người Mỹ gọi là "Fries" 😃
Nhưng món này lại không phải bắt nguồn từ Pháp (French).
Chả là Quân đội Mỹ trong quá trình viễn chinh đến Bỉ (Belgium) trong chiến thanh thế giới lần thứ nhất (WW1), họ được trải nghiệm món khoai tây chiên và thấy ngon quá, nhưng vấn đề là người Bỉ lúc đó lại nói tiếng Pháp, điều đó khiến cho Quân Mỹ nghĩ rằng món đó được làm ra bởi người Pháp. Vậy là khi họ về nước, từ vựng "French fries" càng ngày càng trở nên phổ biến cho đến tận bây giờ.
Hy vọng những ai đọc xong bài này sẽ không bao giờ quên 2 từ vựng "Chips" và "French fries".
17/01/2025
NHÂN ĐỢT LAYOFF CỰC LỚN VỪA QUA TỪ TRIỀU ĐÌNH, CHÚNG TA CÙNG HỌC MỘT SỐ TỪ VỰNG MANG NGHĨA CẮT GIẢM NHÂN SỰ / THẤT NGHIỆP NHÉ.
1. Danh từ (Nouns)
Unemployment: Thất nghiệp
Joblessness: Tình trạng không có việc làm
Redundancy: Sự dư thừa lao động, thường dẫn đến thất nghiệp
Layoff(s): Việc sa thải tạm thời hoặc lâu dài do công ty cắt giảm nhân sự
Dismissal: Sự sa thải
Termination: Sự chấm dứt hợp đồng lao động
2. Tính từ (Adjectives)
Unemployed: Thất nghiệp
Jobless: Không có việc làm
Out of work: Mất việc, không có việc làm
Laid off: Bị sa thải (thường do lý do kinh tế, không phải do lỗi cá nhân)
Redundant: Bị dư thừa, mất việc làm
3. Động từ (Verbs)
To fire: Sa thải (thường vì lý do cá nhân, lỗi lầm của nhân viên)
To sack: Cách chức, sa thải (thường mang tính thông tục)
To lay off: Sa thải tạm thời hoặc lâu dài
To dismiss: Sa thải
To make redundant: Sa thải do dư thừa lao động
4. Cụm từ (Phrases)
Be out of a job: Không có việc làm
Lose one's job: Mất việc
On the dole: Sống bằng trợ cấp thất nghiệp (Anh-Anh)
Between jobs: Đang trong giai đoạn tìm việc (cách nói nhẹ nhàng, lịch sự hơn)
Click here to claim your Sponsored Listing.